Nhằm mang đến những quyền lợi thiết thực nhất cho các khách hàng đã lựa chọn đồng hành cùng các mẫu xe của MMV, chương trình ưu đãi trong tháng 10 sẽ bao gồm gói hỗ trợ với giá trị tương đương 50% lệ phí trước bạ cho các dòng xe Xpander, Xpander CROSS, Attrage, Pajero Sport và Outlander. Đặc biệt, khách hàng khi mua Xpander phiên bản đặc biệt lắp ráp trong nước hoặc Xpander AT nhập khẩu, Xpander CROSS, Attrage sẽ được nhận thêm ưu đãi bảo hiểm vật chất (BHVC không áp dụng cho Xpander MT và Attrage CVT Premium).
Bên cạnh đó, các chương trình lái thử, dịch vụ lưu động của MMV sẽ tiếp tục được triển khai trong tháng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách thuận tiện, an toàn và đảm bảo tuân thủ quy định phòng dịch của Bộ Y tế.
(Các chương trình lái thử, dịch vụ lưu động sẽ được áp dụng tùy thuộc vào quy định giãn cách xã hội tại từng địa phương.)
Bảng giá và chương trình ưu đãi tháng 10/2021 của Mitsubishi:
Bảng giá xe Mitsubishi Attrage
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 04/2026 |
|---|---|---|
| Attrage MT (Euro 5) | 380.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (46.000.000 VNĐ) – Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ) |
| Attrage CVT (Euro 5) | 465.000.000 | |
| Attrage CVT Premium (Euro 5) | 490.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (43.500.000 VNĐ) – Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 04/2026 |
|---|---|---|---|
| MT CBU MY26 | 2026 | 568.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (57.000.000 VNĐ) |
| AT-CKD MY25 | 2026 | 598.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (75.000.000 VNĐ) |
| AT Premium MY26 | 2026 | 659.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (53.000.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander Cross
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 04/2026 |
|---|---|---|---|
| New Xpander Cross | 2026 | 699.000.000 | – 01 Phiếu nhiên liệu (55.000.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi All New Triton
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 04/2026 |
|---|---|---|
| 2WD AT GLX | 655.000.000 | – Phiếu nhiên liệu (trị giá 49 triệu VNĐ) |
| 2WD AT Premium | 782.000.000 | – Phiếu nhiên liệu (trị giá 46 triệu VNĐ) |
| 4WD AT Athlete | 924.000.000 | – Phiếu nhiên liệu (trị giá 56 triệu VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Destinator
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 04/2026 |
|---|---|---|---|
| ULTIMATE | 2026 | 855.000.000 | - Gói ưu đãi tài chính (35.000.000 VND) |
| PREMIUM | 2026 | 780.000.000 | - Gói ưu đãi tài chính (35.000.000 VND) |
Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|
| Diesel 4×2 AT | 1.130.000.000 |
| Diesel 4×4 AT | 1.365.000.000 |

