Nhằm mang đến những quyền lợi thiết thực nhất cho các khách hàng đã lựa chọn đồng hành cùng các mẫu xe của MMV, chương trình ưu đãi trong tháng 9 sẽ bao gồm gói hỗ trợ với giá trị tương đương 50% lệ phí trước bạ cho các dòng xe Xpander, Xpander CROSS, Attrage, Pajero Sport và Outlander. Đặc biệt, khách hàng khi mua Xpander phiên bản đặc biệt lắp ráp trong nước hoặc Xpander AT nhập khẩu, Xpander CROSS, Attrage sẽ được nhận thêm ưu đãi bảo hiểm vật chất (BHVC không áp dụng cho Xpander MT và Attrage CVT Premium).
Bên cạnh đó, các chương trình lái thử, dịch vụ lưu động của MMV sẽ tiếp tục được triển khai trong tháng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách thuận tiện, an toàn và đảm bảo tuân thủ quy định phòng dịch của Bộ Y tế.
(Các chương trình lái thử, dịch vụ lưu động sẽ được áp dụng tùy thuộc vào quy định giãn cách xã hội tại từng địa phương.)
Bảng giá và chương trình ưu đãi tháng 9/2021 của Mitsubishi:
Bảng giá xe Mitsubishi Attrage
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 08/2026 |
|---|---|---|
| Attrage MT (Euro 5) | 380.000.000 | – 100% phí trước bạ (38.000.000 VND) và – Phiếu nhiên liệu (8.000.000 VNĐ) và – Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ) |
| Attrage CVT (Euro 5) | 465.000.000 | |
| Attrage CVT Premium (Euro 5) | 490.000.000 | – 50% phí trước bạ (24.500.000 VND) và – Phiếu nhiên liệu (11.000.000 VNĐ) và – Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 08/2026 |
|---|---|---|---|
| MT CBU MY26 | 2026 | 568.000.000 | – 100% phí trước bạ (57.000.000 VNĐ) và – Phiếu nhiên liệu (10.000.000 VNĐ) |
| AT-CKD MY25 | 2026 | 598.000.000 | – 100% phí trước bạ (59.000.000 VNĐ) và – Phiếu nhiên liệu (36.000.000 VNĐ) |
| AT Premium MY26 | 2026 | 659.000.000 | – 100% phí trước bạ (66.000.000 VNĐ) và – Phiếu nhiên liệu (24.000.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Xpander Cross
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 08/2026 |
|---|---|---|---|
| New Xpander Cross | 2026 | 699.000.000 | – 100% phí trước bạ (70.000.000 VNĐ) và – Phiếu nhiên liệu (20.000.000 VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi All New Triton
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 08/2026 |
|---|---|---|
| 2WD AT GLX | 655.000.000 | – 100% phí trước bạ (trị giá 39 triệu VND) – Phiếu nhiên liệu (trị giá 10 triệu VND) |
| 2WD AT Premium | 782.000.000 | – 100% phí trước bạ (trị giá 46 triệu VNĐ) |
| 4WD AT Athlete | 924.000.000 | – 100% phí trước bạ (trị giá 56 triệu VNĐ) |
Bảng giá xe Mitsubishi Destinator
| Phiên bản | Năm sản xuất | Giá niêm yết (VNĐ) | Chương trình tháng 08/2026 |
|---|---|---|---|
| ULTIMATE | 2026 | 855.000.000 | – 50% phí trước bạ (43.000.000 VND) và – Phiếu nhiên liệu (25.000.000 VND) |
| PREMIUM | 2026 | 780.000.000 | – 100% phí trước bạ (78.000.000 VND) |
Bảng giá xe Mitsubishi Pajero Sport
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|
| Diesel 4×2 AT | 1.130.000.000 |
| Diesel 4×4 AT | 1.365.000.000 |
Mitsubishi Motors Việt Nam cam kết không chỉ giới thiệu những sản phẩm chất lượng, nâng tầm chất lượng dịch vụ, nâng cao năng lực cung ứng phụ tùng, đồng thời tiếp tục mở rộng mạng lưới Nhà phân phối ủy quyền trên toàn quốc nhằm mang tới những trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ đi cùng lợi ích thiết thực nhất cho khách hàng.

